Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuê, hài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuê, hài:
Biến thể phồn thể: 鮭;
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;
鲑 khuê, hài
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;
鲑 khuê, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鲑
Giản thể của chữ 鮭.khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Nghĩa của 鲑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮭)
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié
Dị thể chữ 鲑
鮭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲑;
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;
鮭 khuê, hài
(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.
(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;
鮭 khuê, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鮭
(Danh) Một tên riêng của hà đồn 河豚 lợn bể, cá hồi.Một âm là hài.(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.
(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮭:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮭
鲑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hài
| hài | 孩: | hài nhi |
| hài | 諧: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
| hài | 谐: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
| hài | 鞋: | đôi hài (đôi giầy) |
| hài | 骸: | hài cốt, hình hài |

Tìm hình ảnh cho: khuê, hài Tìm thêm nội dung cho: khuê, hài
