Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khuê, hài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuê, hài:

鲑 khuê, hài鮭 khuê, hài

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuê,hài

khuê, hài [khuê, hài]

U+9C91, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮭;
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;

khuê, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鲑

Giản thể của chữ .
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

Nghĩa của 鲑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮭)
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié

Chữ gần giống với 鲑:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲑

,

Chữ gần giống 鲑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑

khuê, hài [khuê, hài]

U+9BAD, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;

khuê, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鮭

(Danh) Một tên riêng của hà đồn lợn bể, cá hồi.Một âm là hài.

(Danh)
Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.

(Danh)
Chỉ thức ăn, lương mễ.

khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮭

,

Chữ gần giống 鮭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭

Nghĩa chữ nôm của chữ: hài

hài:hài nhi
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
hài:đôi hài (đôi giầy)
hài:hài cốt, hình hài
khuê, hài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuê, hài Tìm thêm nội dung cho: khuê, hài